Tài Liệu Hướng Dẫn Sử Dụng Vigiprint

 Quảng Cáo Việt Tiến CAD
 quang cao trung tam thoi trang Toan Tran
 quang cao Thinh Vuong
 quang cao cong ty may mac do hung

Phần mềm Vigiprint được dùng để in rập, in sơ đồ dạng HPGL, hoặc in mini dạng Pdf.
Giao diện của chương trình như hình dưới

Chức năng các khu vực của chương trình tại giao diện chính Vigiprint thì như sau.

 Cho phép mở hoặc đóng các tham số trước khi in ( password là: ls )Cho phép mở hoặc đóng các tham số trước khi in ( password là: ls )

Chọn loại máy in

Chọn chế độ in ( rập, sơ đồ, bảng chi tiết…)

Dùng để khai báo tham số đường nét trước khi in.

Theo dõi tiến trình in

Chọn đường dẫn và tập tin trước khi in

Vùng chờ in

Gữi lệnh in

Lưu các thiết lập đã chỉnh.

Đưa tập tin đã chọn qua vùng chờ in

 

Giờ mình sẽ hướng dẫn các bạn thiết lập 1 số phần cơ bản của chương trình Vigiprint
+ Ở khung Potter các bạn chọn loại máy in.
+ Khung Work mode các bạn chọn chế độ in.

+ Khung Parameters:
Chọn vào biểu tượng

+ Chọn PLA in sơ đồ dạng đuôi PLA
+ Chọn PLX in sơ đồ dạng đuôi PLX
+ Chọn PLA/PLX in sơ đồ dạng đuôi PLA/PLX
+ Chọn IBA/MDL là thể hiện cột in rập và in model
Xong thì Ok
Chọn biểu tượng

+ Part info là chọn in những thông tin bên trong rập ( lún xuống là chọn, nổi lên là không chọn ).
Vào biểu tượng    để tạo tập tin thông tin in bên trong chi tiết. có đuôi là LAB ( thao tác các bạn xem video cuối bài ).

+ Special text là in những thông tin trên đường canh sợi
+ Heading là in những thông tin ở đầu sơ đồ.
Chọn vào biểu tượng . Bấm và giữ Shift để chọn các thông tin đầu sơ đồ cần in.

+ Marker name: Tên sơ đồ
+ Marker code: số sơ đồ
+ Garmaents List: số lượng sản phẩm trên sơ đồ
+ Length: chiều dài sơ đồ
+ Width: khổ sơ đồ
+ Date: ngày tháng
+ Efficiency: phần trăm hiệu suất
+ Marker comment: in ghi chí ở sơ đồ
Phần Heading Position:
+ Beginning: in thông tin ở đầu sơ đồ
+ Side: in thông tin bên trong sơ đồ
+ End: in thông tin ở cuối sơ đồ
Xong thì chọn Ok.
Chọn vào biểu tượng

+ Part: chọn đường dẫn để in, nhấp 2 lần chuột vào khung trống xuất hiện cửa sổ windows tới file có sơ đồ cần in.
+ Marker Info: chọn đường dẫn file. LAB để in những thông tin bên trong sơ đồ. Nhấp 2 lần chuột vào trong khung trống có mũi tên xanh, xuất hiện hộp thoại windows chọn tới C:/Lectra/TextLib/ file .LAB  rồi chọn OK.
Chọn vào biểu tượng

+ Mục Line:
Grain line: canh sợi dọc
Gross line: canh sợi ngang
Cirsle: in lổ treo rập
Channel: in đường bên trong rập nhưng trong modaris có tạo giá trị channel.
Contour: in đường xung quanh rập ( bán thành phẩm )
T4: in đường tròn lớn
Int Cut T7: in đường bên trong rập nhưng trong Modaris có tạo giá trị Inter Cut.
T8: In đường tròn nhỏ
Bloking: in giá trị tăng rập trong sơ đồ
Sew line: in đường may
Int Plot: in những đường bên trong không cần tạo giá trị Channel hoặc Inter Cut.
Quality: in chu vi
+ Mục Notches  tùy chỉnh dấu bấm
+ Mục Mark Tools tùy chỉnh định vị
Xong thì chọn OK

Chọn vào biểu tượng  để lưu các thiết lập vừa làm xong.
Trên là các thiết lập thông số chương trình Vigiprint cơ bản.

Xin mời các bạn xem video của toàn bộ quá trình thực hiện các thao tác trên.

Khi xem các bạn chỉnh chế độ xem là HD để xem cho rõ nét nhé !

[Social Locker] The locker [id=2398] doesn't exist or the default lockers was deleted.

Ngoài ra bạn nào muốn nghiên cứu đầy đủ tất cả cách sử dụng các chức năng của Vigiprint thì các bạn tải tài liệu này:

Link download tài liệu hướng dẫn sử dụng Vigiprint: