VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS)

I: Đặc tính kỹ thuật MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS)

  • Vùng may: Phương X (ngang): 40mm; Phương Y (dọc): 30mm
  • Tốc độ may tối đa: 3000 mũi/ phút (Khi chiều dài mũi may nhỏ hơn 5mm theo phương X và 3.5mm theo phương Y)
  • Chiều dài mũi may: 0.1 – 10.0 mm (bước chỉnh 0.1)
  • Chuyển động của bàn kẹp: Gián đoạn (2 trục điều khiển bởi motor bước)
  • Hành trình trụ kim: 41.2 mm
  • Kim: DP x 5; DP x 17
  • Độ nâng bàn kẹp: 13mm (tiêu chuẩn), tối đa 17mm
  • Ổ chao: Loại ổ chao quay nửa vòng (tự bôi trơn)
  • Dầu bôi trơn: Dầu New Defric số 2
  • Lưu trữ: EE – PROM (1Mb), E – PROM (32Kb)
  • Khả năng tăng/giảm kích thước: Cho phép tăng giảm kích thước mẫu độc lập theo 2 phương X, Y. 20% – 200% (bước: 1%)
  • Kiểu tăng giảm kích thước: Bằng cách tăng giảm chiều dài mũi
  • Giới hạn tốc độ may tối đa: 400 – 3000 mũi/phút (bước: 100 mũi/phút)
  • Chọn chương trình: Có thể chọn chương trình số 1 – 200
  • Bộ đếm chỉ suốt: Đếm lên/xuống (0 – 9999)
  • Motor đầu máy: Motor servo 400W
  • Kích thước: Ngang 1200mm; Dọc: 660mm; Cao: 1100mm Mặt bàn và chân bàn tiêu chuẩn)
  • Trọng lượng: Đầu máy: 42 kg; Hộp điện tử: 16.5 kg
  • Lượng tiêu thụ điện: 320W
  • Khoảng nhiệt độ làm việc: 5 độ C – 35 độ C
  • Độ ẩm: 35% – 85%
  • Điện thế sử dụng: Điện thế chỉ định ± 10%, 50/60Hz

II: Cấu tạo chung MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS)

VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 1

II: Chức năng của màn hình điều khiển:

VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 2

1.Phím “READY”
Phím này dùng để thay đổi máy tính từ trạng cài đặt sang tình trạng sẵn sàng may và ngược lại.
2.Đèn “Sewing LED”
Đèn LED này không sáng khi máy trong tình trạng cài đặt và sáng khi máy ở tình trạng sẵn sàng may. Tắt/mở đèn LED bằng cách nhấn phím “READY”.
3.Phím “RESET”
Nhấn phím này khi máy báo lỗi hoặc trả máy về giá trị cài đặt ban đầu.
4.Phím “MODE”
Phím này để dùng vào chế độ bộ nhớ.
5.Phím “+Feed forward” và “-backward”
Phím này dùng để thay đổi mẫu may, tăng giảm kích thước và cho máy chạy tới/lùi từng mũi.
6.Phím “SELECTION”
Phím này dùng để lựa chọn các thông số để tiến hành cài đặt. Thông số nào được chọn thì đèn LED của thông số đó sẽ sáng lên và giá trị của thông số đó sẽ được hiển thị trên bảng điều khiển.
7.Màn hình
Màn hình này hiển thị các giá trị của các thông số đã chọn như mẫu may tỉ lệ X/Y.
8.Đèn LED chỉ mục cài đặt
Các đèn LED này sẽ sáng lên khi được chọn.

VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 3

9.Phím Tắt/Mở thiết bị kẹp chỉ kim
Phím này dùng để tắt/mở thiết bị kẹp chỉ kim, đèn LED sáng nếu thiết bị kẹp chỉ hoạt động.
10.Đèn LED chỉ thiết bị kẹp chỉ kim
Khi đèn LED này sáng, bộ kẹp chỉ kim hoạt động.
11.Các phím gọi mẫu may nhanh hơn
Những phím này dùng để đăng ký mẫu may, khi đăng ký xong ta có thể chọn mẫu để may nhanh bằng cách dùng các mẫu này.

IV: Thao tác Vận Hành MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS)

1.Bôi trơn:
*Chú ý: Tắt máy trước khi tiến hành công việc để tránh xảy ra chấn thương.
Phải đảm bảo mức dầu luôn ở giữa vạch A và B. Dùng dầu được cung cấp theo máy.

VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 4

*Dầu chỉ dùng bôi trơn cho ổ. Ta có thể điều chỉnh lượng dầu khi máy chạy chậm hoặc lượng dầu cung cấp cho ổ quá nhiều (Tham khảo phần điều chỉnh lượng dầu).
*Không nên bôi trơn những nơi khác ngoài phần ổ, khi không dùng máy trong thời gian dài, nên nhỏ một lượng dầu vào ổ trước khi sử dụng lại.

2.Lắp kim:
*Chú ý: Tắt máy trước khi tiến hành công việc để tránh xảy ra chấn thương.

VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 5

Nới lỏng ốc 1 và giữ kim 2 sao cho phần vạch sâu của kim quay ra ngoài rồi tiến hành vặn chặt ốc 1.
*Nếu mũi chỉ sau khi may giống như hình vẽ A, gắn kim quay theo hướng B một góc nhỏ như hình vẽ.
3.Xỏ chỉ:
*Chú ý: Tắt máy trước khi tiến hành công việc để tránh xảy ra chấn thương.
Kéo chỉ dư ra khoảng 4cm sau khi xỏ chỉ qua kim.
*Khi sử dụng dầu silicon, xỏ chỉ qua bộ dẫn chỉ silicon 1 như hình vẽ.
*Khi dùng chỉ nhỏ, chỉ xỏ chỉ qua một lỗ ở dẫn chỉ kim 2.

VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 6

4.Tháo và lắp thoi

*Chú ý: Tắt máy trước khi tiến hành công việc để tránh xảy ra chấn thương.
Mở nắp che 1
Kéo chốt 3 của thuyền 2 và lấy thuyền ra.
Khi gắn thuyền vào, nhấn hết thuyền vào bên trong và gài chốt 3 lại.
*Nếu không nhấn thuyền vào bên trong, thuyền có thể bị rơi ra trong quá trình may.

VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 7

5.Cách lắp suốt:
*Chú ý: Tắt máy trước khi tiến hành công việc để tránh xảy ra chấn thương.
-Gắn suốt 1 vào thuyền 2 như hình vẽ.
-Xỏ chỉ qua rãnh 3 của thuyền 2, kéo căng chỉ qua khe 4.
-Xỏ chỉ qua lỗ 5 như hình vẽ, kéo chỉ dư ra khoảng 2.5cm.

Nếu lắp suốt quay không đúng chiều thì chỉ suốt sẽ nhả không đều.

VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 8

6.Điều chỉnh sức căng chỉ:
*Nếu vặn đồng tiền chỉ số 1 theo chiều kim đồng hồ, thì chiều dài chỉ kim dư sau khi cắt chỉ sẽ ngắn hơn và ngược lại.
Điều chỉnh lượng chỉ kim dư sau khi cắt chỉ càng ngắn càng tốt sao cho khi may lần kế tiếp không bị tuột chỉ.
Điều chỉnh sức căng kim từ bảng điều khiển và sức căng chỉ suốt bằng vít 2.

VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 9

Điều chỉnh sức căng chỉ kim:
-Chọn thông số điều chỉnh sức căng chỉ bằng phím “SELECTION”.
-Tăng/giảm sức căng chỉ bằng phím +/-. Khoảng điều chỉnh là 0-200. Giá trị càng cao sức căng càng lớn.
*Sức căng chỉ tiêu chuẩn theo máy là 1.5N (chỉ spun #50) tương ứng giá trị trên máy là 50 (bỏ qua đồng tiền số 1).
-Nhấn phím “SELECTION” để đèn “pattern No.” sáng.
-Nhấn phím + hoặc – để hiển thị “14” trên màn hình (Mẫu 14 sẽ được chọn may).

7.Thiết lập vận hành cơ bản:
Cài đặt dữ liệu:
Tiến hành cài đặt theo quy trình mô tả sau:

VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 10

a.Bật công tắc điện nguồn
Đèn LED pattern No sáng, mẫu may sẽ được hiển thị trên màn hình.
b.Chọn mẫu may.
Nhấn phím “SELECTION” để đèn LED “Pattern No” sáng.
Nhấn phím + hoặc – để hiển thị “14” trên màn hình (Mẫu 14 sẽ được chọn may)

VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 11

c.Cài đặt chiều dài bọ (X)
Nhấn phím “SELECTION” để đèn LED “X scale” sáng.
Nhấn phím + hoặc – để hiển thị “100” trên màn hình (Chiều dài bọ sẽ giống như mẫu chuẩn) Nếu phóng to mẫu X > 100 thì phải kiểm tra trước khi may vì có thể kích thước mẫu sẽ lớn hơn kích thước bàn kẹp.

VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 12

d.Cài đặt độ lớn của bọ (Y):

  • Nhấn phím “SELECTION” để đèn LED “Y scale” sáng.
  • Nhấn phím + hoặc – để hiển thị “100” trên màn hình (Độ lớn bọ sẽ giống như mẫu chuẩn).
    *Nếu phóng to mấu Y > 100 thì phải kiểm tra trước khi may vì có thể kích thước mẫu sẽ lớn hơn kích thước của bàn kẹp.
VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 13

e.Giới hạn tốc độ may tối đa:
-Nhấn phím “SELECTION” để đèn LED “speed” sáng.
-Nhần + hoặc – để hiển thị “400” trên màn hình (Cài đặt tốc độ may 400 vòng/phút).

VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 14

f.Cài đặt sức căng chỉ:
-Nhấn phím “SELECTION” để đèn LED “Thread tension” sáng.
-Nhần + hoặc – để hiển thị “50” trên màn hình (Có thể cài đặt từ 0-200).

VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 15

g.Kết thúc cài đặt:
-Nhấn phím “READY”.
-Sau khi bàn kẹp chuyển động và nâng lên, đèn sewing LED sáng lên, lúc này máy ở tình trạng sẵn sàng may.
*Khi nhấn phím “READY”, các dữ liệu như mẫu may, độ phóng to/thu nhỏ (X/Y)…được máy lưu vào bộ nhớ.
*Có thể nhấn phím “SELECTION” để xem lại các dữ liệu đã được cài đặt, tuy nhiên ta không thể thay đổi dữ liệu lúc này.
*Khi nhấn phím “READY” thêm lần nữa, đèn sewing LED sẽ tắt, lúc này ta mới có thể thay đổi các dữ liệu.

VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 16

*Có thể thay đổi sức căng chỉ ngay cả khi đèn sewing LED sáng.
*Tiến hành may sau khi cài đặt xong. Khi nhấn phím “READY” mà mẫu hiển thị trên màn hình là “0” (tình trạng máy lúc xuất xưởng) thì máy sẽ báo lỗi “E-10”. Lúc này ta phải reset và tiến hành chọn lại mẫu đúng để may.
*Chú ý: Sau khi cài đặt dữ liệu, không nhấn phím “READY” mà tiến hành tắt điện thì máy sẽ không lưu dữ liệu vừa cài đặt (mẫu may, X, Y, tốc độ, sức căng chỉ) vào bộ nhớ.

8.Kiểm tra mẫu trước khi may:
*Chú ý: Trước khi tiến hành may ta kiểm tra xem mẫu may có vượt qua giới hạn bạn kẹp không, nếu không sẽ gãy kim hoặc bàn kẹp…
-Nhấn phím “READY” để đèn sewing LED sáng.
-Dùng phím “SELECTION” để di chuyển sao cho đèn LED sáng ở chức năng hạ bàn kẹp.
-Nhấn phím + hoặc – để kiểm tra mẫu may.
-Nhấn phím “RESET” để bàn kẹp nâng lên sau khi đã kiểm tra xong.

VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 17

May:
-Đưa vải vào dưới bàn kẹp.
-Nhấn nhẹ pedal, bàn kẹp hạ xuống, nếu thôi nhấn pedal, bàn kẹp sẽ nâng lên.
-Nhấn pedal thêm nấc nữa, máy sẽ bắt đầu may.

VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 18

Đổi mẫu may:
-Nhấn phím “READY” để đèn sewing LED tắt.
-Nhấn phím “SELECTION” để đèn LED sáng ở mục patern No.
-Nhấn phím + hoặc – để đổi mẫu may.
-Làm tương tự khi muốn thay đỗi X, Y, tốc độ may.
-Nhấn phím “READY” để hoàn tất.

VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 19

*Chú ý: Kiểm tra mẫu trước khi may để đề phòng mẫu may vượt quá giới hạn bàn kẹp sẽ gây nguy hiểm hoặc gãy kim mặt nguyệt hay bàn kẹp.

9.Đánh chỉ suốt:
a.Đánh chỉ suốt khi đang may: Xỏ chỉ để đánh chỉ suốt như minh họa.

VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 20

b.Đánh chỉ suốt độc lập:
-Nhấn phím “READY” để tắt đèn sewing LED.
-Nhấn phím “SELECTION” để chọn mục đánh chỉ suốt.
-Nhấn phím “READY”. Bàn kẹp sẽ hạ xuống (đèn sewing LED sáng),
-Nhấn pedal để đánh chỉ suốt.- Nhấn pedal lần nữa để ngừng (hoặc nhấn phím “RESET”).
-Nhấn phím “READY”, lúc này đèn sewing LED tắt, và ta có thể trở về chế độ cài đặt.

VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 21

*Chú ý: Ta không thể đánh chỉ suốt khi mới bật điện lên lần đầu mà phải chọn mẫu, nhấn phím “READY” để đèn sewing LED sáng.

V: Bảng mẫu bọ chuẩn:

VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 22
VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 23

VI: Bảng mẫu cúc chuẩn:

VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 24

Lưu ý:
Mũi may tiêu chuẩn theo phương X và Y khi đặt ở 100%,
Sử dụng từ mẫu 34 đến 50 cho loại cúc có lỗ ≤ 1,5mm

VII: Bảng báo lỗi MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS)

VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 25
VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 26
VẬN HÀNH MÁY ĐÍNH BỌ JUKI LK1900ASS (ĐÍNH CÚC JUKI LK1903ASS) 27

 Quảng Cáo Việt Tiến CAD

Bình Luận Bài Viết